Trang chủ / Nhật ngữ / Từ vựng tiếng Nhật (page 20)

Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng N2: Mimi Kara Oboeru – Phần 3 (221-270)

Các bạn xem và nghe theo thường xuyên nhé, sẽ nhớ từ vựng rất nhanh. Hãy chia sẽ những clip này để mọi người cùng học Nihongo hiệu quả. Arigatou ne Nguồn: Fanpage Chữ Hán đơn giản – I Love Kanji

Read More »

Từ vựng N2: Mimi Kara Oboeru – Phần 2 (101-220)

Nguồn: Fanpage Chữ Hán đơn giản – I Love Kanji

Read More »

1 tháng đỗ N3 – Mimi Kara Oboeru: Chữa bài từ vựng

Nguồn: Fanpage Chữ Hán đơn giản – I Love Kanji

Read More »

1 tháng đỗ N3 – Mimi Kara Oboeru: Từ vựng 41-62

Nguồn: Fanpage Chữ Hán đơn giản – I Love Kanji

Read More »

1 tháng đỗ N3 – Mimi Kara Oboeru: Từ vựng 22-40

Nguồn: Fanpage Chữ Hán đơn giản – I Love Kanji

Read More »

Từ vựng N2: Mimi Kara Oboeru – Phần 1 (1-100)

Nguồn: Fanpage Chữ Hán đơn giản – I Love Kanji

Read More »

1 tháng đỗ N3 – Mimi Kara Oboeru: Từ vựng 7-21

Nguồn: Fanpage Chữ Hán đơn giản – I Love Kanji

Read More »

1 tháng đỗ N3 – Mimi Kara Oboeru: Từ vựng 1-6

Nguồn: Fanpage Chữ Hán đơn giản – I Love Kanji

Read More »

Từ vựng N2: Mimi Kara Oboeru – Phần 9 (631-890)

Nguồn: Fanpage Chữ Hán đơn giản – I Love Kanji

Read More »

Vài cụm từ về tiền bạc trong tiếng Nhật

Có nghe 1 bác người Nhật thích Việt Nam nói rằng người Việt bây giờ không còn chân thật như xưa, mà nhiều người chạy theo đồng tiền làm tất cả mọi thứ. ①銭ゲバ(ぜにゲバ)、守銭奴(しゅせんど): người làm tất cả vì tiền ②拝金主義(はいきんしゅぎ):chủ nghĩa tôn sùng tiền bạc ③金持ち偉い、貧乏人偉くない(かねもちえらい、びんぼうにんえらくない): Vai mang túi …

Read More »