Trang chủ / Nhật ngữ / Từ vựng tiếng Nhật (page 10)

Từ vựng tiếng Nhật

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 21

Bài 21: 自然と人間 Tự nhiên và Loài người 自然 しぜん tự nhiên 人間 にんげん loài người, con người 宇宙 うちゅう vũ trụ 地球 ちきゅう trái đất 太陽 たいよう mặt trời 波 なみ sóng 陸 りく lục địa 大陸 たいりく châu lục, đại lục 北極 ほっきょく bắc cực 南極 なんきょく nam cực 砂漠 さばく sa mạc 森林 しんりん rừng rậm, rừng rú 谷 たに thung lũng, khe cốc 気候 きこう khí hậu 温暖な おんだんなきこう khí hậu ôn hòa 温帯 おんたい ôn đới 熱帯 ねったい nhiệt đới 熱帯雨林 ねったいうり rừng …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 20

Bài 20: 材料。道具  Vật liệu - Dụng cụ 油 あぶら dầu ăn 石油 せきゆ dầu khí 石炭 せきたん than đá 鉄 てつ sắt スチール製の棚 スチールせいのたな kệ, giá thép 金メダル きんメダル huy chương vàng 銀/シルバー ぎん bạc 銅 どう đồng ダイヤモンド kim cương アルミ缶 アルミかん lon nhôm 金属 きんぞく kim loại 輪ゴム わゴム dây cao su ビニールの袋 ビニールのふくろ túi nhựa ナイロンの靴下 ナイロンのくつした túi nylon プラスチックの容器 プラスチックのようき thùng nhựa 綿のシャツ めんのシャツ  áo bông ウールのセーター áo len lông cừu 紐を結ぶ ひもをもすぶ buộc bằng dây 木材 こくざい gỗ, vật liệu gỗ ナイフ con dao …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 19

Bài 19: 産業。技術  Ngành công nghiệp - Kỹ thuật 国内の産業 こくないのさんぎょう Ngành công nghiệp trong nước, sx nội địa 発展する はってんする phát triển 工業 こうぎょう công nghiệp 農業 のうぎょう nông nghiệp 漁業 ぎょぎょう ngư nghiệp 生産する せいさんする sản xuất 大量生産 たいりょうせいさん sản xuất số lượng lớn, đồng loạt 消費する しょうひする tiêu dùng, tiêu thụ 開発する かいはつする khai phát, phát triển 管理する かんりする quản lý 建設する けんせつする kiến thiết, xây dựng 建築する けんちくする kiến trúc, xâu dựng 道路 どうろ đường …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 18

Bài 18: 国。社会 Quốc gia。Xã hội 政治 せいじ chính trị 選挙 せんきょ tuyển cử 投票する とうひょうする bầu cử 代表 だいひょう đại biểu 候補者 こうほしゃ ứng cử viên 演説する えんぜつする diễn thuyết 首相 しゅしょう thủ tướng 政府 せいふ chính phủ 首都 しゅと thủ đô 全国 ぜんこく toàn quốc 地方 ちほう địa phương 県 けん tỉnh 東京都 とうきょうと thủ đô Tokyo 北海道 ほっかいどう Địa đạo Hokkaido 大阪府 おおさかふ phủ Osaka 京都府 きょうとふ phủ Kyouto 市・町・村 し。ちょう。そん thành phố – thị trấn – huyện.xã 都会 とかい thành thị 田舎 いなか nông thôn 都市 とし thành …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 17

Bài 17: Nhân sinh, con người 人生 じんせい nhân sinh, con người 成長 せいちょう trưởng thành 生まれる うまれる được sinh ra 誕生する たんじょうする được sinh ra 生む うむ sinh ra 育つ そだつ trưởng thành, phát triển 成長する phát triển, trưởng thành 育てる そだてる nuôi dưỡng 育児 いくじ nuôi dạy con cái 子育て こいくて nuôi dạy con cái 幼稚園 ようちえん mẫu giáo 大人になる おとなになる trở thành người lớn 大きくになる おおきくになる lớn lên (về cơ thể) 夢を持つ ゆめをもつ có …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 16

Bài 16: 郵便。宅配 Dịch vụ bưu điện – giao hàng tận nhà 葉書を出す はがきをだす gửi bưu thiếp 絵はがき bưu thiếp có ảnh 切手を貼る きってをはる dán tem 封筒に入れる ふうとうにいれる cho vào phong bì 返信用葉書 へんしんようはがき bưu thiếp trả lời, thiệp trả lời 写真を同付する しゃしんをどうふ gửi kèm theo ảnh 年賀状 ねんがしょう thiệp chúc mừng năm mới 便箋 びんせん giấy viết thư 宛先 あてさき tên người nhận お届け先 おとどけさき địa chỉ người nhận …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 18

Từ vựng tiếp nào các bác ơiiii 日本語単語スピードマスター N2 Bài 18: Trái đất 地球 ちきゅう , Tự nhiên 自然 しぜん 太陽 たいよう mặt trời 重力 じゅうりょく trọng lực 引力 いんりょく lực hút 日光 にっこう ánh sáng mặt trời 。日光浴 にっこうよく tắm nắng 日差し ひざし ánh nắng 火口 かこう miệng núi lửa 噴火する ふんか phun lửa 溶岩 ようがん nham thạch 野 の cánh đồng 野原 のはら …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 15

Bài 15: 趣味。活動 Sở thích。Hoạt động スポーツ・運動 うんどう thể dục thể thao スポーツジム phòng tập thể thao スポーツクラブ clb thể thao 水泳 すいえい bơi lội マラソン chạy maraton ジョギング chạy bộ 登山 とざん leo núi 山登り やまのぼり leo núi ハイキング đi bộ đường dài, dã ngoãi 釣り つり câu cá キャンプ cắm trại サイクリング đạp xe ボーリング bowling 野球 やきゅう bóng chày 卓球 たっきゅう bóng bàn 柔道 じゅうどう võ judo, nhu đạo 空手 からて võ karate 音楽 おんがく ca nhạc …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 17

Có ai mong bài 17 không nhỉ 日本語単語スピードマスター N2. 健康 けんこう、病気 びょうき 痛む いたむ đau 。痛める làm đau 腫れる はれる sưng 。腫れ sưng 花粉症 かふんしょう dị ứng phấn hoa くしゃみ hắt xì hơi 咳 せき ho 吐き気 はきけ buồn nôn 傷あと きずあと sẹo 傷がつく きずがつく bị thương, bị xước 傷口 きずぐち miệng vết thương 重体 じゅうたい nguy kịch けが人 けがにん người bị thương …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 14

Bài 14: 数。量Số – Khối lượng 数 かず số 量 りょう lượng 数を数える かずをかぞえる đếm số 時間を計る じかんをはかる tính giờ 長さを測る ながさをはかる đo độ dài 重さを量る おもさをはかる đo cân nặng 増える ふえる tăng 増やす ふやす làm tăng 減る へる giảm 減らす へらす làm giảm 増加する ぞうかする gia tăng 減少する げんしょうする giảm thiểu 激増する げきぞうする tăng đột biến 撃滅する げきめつする giảm đột biến 合計 ごうけい tổng số 平均 へいきん trung bình 倍 ばい ~ lần ~以上 ~いじょう trở lên ~以下 ~いか trở xuống ~以内 ~いない trong vòng 未満 みまん chưa đủ ~ずつ từng ~ …

Read More »