Trang chủ / Nhật ngữ / Từ vựng tiếng Nhật (page 10)

Từ vựng tiếng Nhật

[Từ vựng N1] Mimi kara oboeru N1 GOI 1.3

Các bạn nghe thử N1 xem, thấy cũng không khó lắm đâu, Cố lên, mọi người sẽ nâng mục tiêu lên và chinh phục được N1 nữa. Các từ vựng này cũng dùng khá nhiều trong công việc và cuộc sống đó. Link down pdf: Mediafire Nguồn: Fanpage Chữ Hán …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận ô tô

Trong bài viết này mình xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật cơ bản theo chủ đề các bộ phận ô tô. Một chiếc ô tô có khoảng trên dưới 30000 chi tiết khác nhau gồm các mảng khác nhau như : phần nội thất, phần …

Read More »

Học tiếng Nhật dễ như ăn bánh – Tiếng Nhật trong bếp

‪‎Giới‬ thiệu đồ dùng hay sử dụng trong Quán ăn và Quán rượu ở Nhật. Credit by: Samurai chan Xin lỗi đã để các bạn phải chờ . Clip thực tế giúp các bạn hình dung dễ hơn về những vật dụng thường được sử dụng trong bếp . Chúc …

Read More »

Học tiếng Nhật dễ như ăn bánh – Hoa và cỏ

Chào các bạn đến với Học tiếng Nhật dễ như ăn bánh! Lâu rồi chúng ta mới lại gặp nhau, hôm nay mình mang tới cho các bạn từ vựng về các loại hoa thông qua bài hát Tôi thấy hoa vàng trên cỏ xanh nhé ^^ Link tham khảo …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 19

Bài 19: Đồ dùng văn phòng 事務用品 じむようひん 便せん びんせん 筆 ふで bút lông 筆記 ひっき viết 蛍光ペン けいこうぺん bút dạ quang 修正液 しゅうせいえき bút xóa 定規 じょうぎ thước kẻ 。物差し ものさし thước kẻ ガムテープ băng dính 用紙 ようし giấy chuyên dụng ファイル file đựng tài liệu ホッチキス dập ghim のり hồ 。のりで貼(は)る dán bằng hồ セロテープ băng dính …

Read More »

[1 tháng đỗ N2] [Mimi Kara Oboeru] Chữa bài từ vựng – Phần 2

N2- Chữa bài Từ vựng Mimi Kara GOI – P2. Các bạn nhớ là cần làm bài tập kết hợp nghe thường xuyên mới nhớ vững được từ vựng nhé Các video học nghe tại đây:Youtube Playlist Nguồn: Fanpage Chữ Hán đơn giản – I Love Kanji

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí

Chia sẻ với các bạn TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ! Các bạn cùng chia sẻ, cùng học nhé!! 96 TỪ VỰNG ĐẦU TIÊN NHÉ CÁC BẠN 1 マイナスドライバー Tô vít 2 cạnh 2 プラスドライバー Tô vít 4 cạnh 3 ボックスドライバー Tô vít đầu chụp 4 バール xà beng, đòn …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 24

Bài 24: 気持ち Cảm giác 気持ちをこめる chứa đầy tấm lòng 心を込める こころをこめる chứa chan tình cảm 気分がいい きぶんがいい tâm trạng tốt 気分が悪い きぶんがわるい tâm trạng không tốt プラスの気持ち cảm giác tích cực 安心する あんしんする an tâm ほっとする thở phào nhẹ nhõm 満足する まんぞくする hài lòng, thỏa mãn わくわくする hồi hộp 感動する かんどうする cảm động 幸せな しあわせな hạnh phúc 笑顔 えがお gương mặt tươi cười, tươi tỉnh マイナスの気持ち cảm giác tiêu cực 辛い つらい đau đớn, …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 23

Bài 23: 体。健康  Cơ thể - Sức khỏe 全身 ぜんしん toàn thân 頬 ほお(ほほ) má 肱 ひじ khuỷu tay 手首 てくび cổ tay 腰 こし eo お尻 おしり mông 膝 ひざ đầu gối 脳 のう não 心臓 しんぞう tim 胃 い dạ dày 血液 けつえき máu 筋肉 きんにく cơ bắp 骨を折る ほねをおる gãy xương 骨折する こっせつする gãy xương 肌 はだ da 呼吸する こきゅうする hô hấp, hít thở 息をする いきをする thở 息を吸う いきをすう hít vào 息を吐く いきをはく hít thở 消化する しょうかする tiêu hóa 健康 けんこう sức khỏe – khỏe mạnh 体重を測る たいじゅうをはかる đo cần nặng 体温 たいおん nhiệt độ cơ …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 22

Bài 22: 生き物と人間 Sinh vật và Loài người 動物 どうぶつ động vật 猿(サル)さる con khỉ 熊(クマ)くま con gấu 虎(トラ)とら con hổ パンダ gấu trúc 羊(ヒツジ)ひつじ con cừu 群れ むれ bầy đàn 山羊(ヤギ)やぎ con dê 蛇(ヘビ)へび  con rắn 鰐(ワニ)わに con cá sấu ペンギン chim cánh cụt イルカ cá heo 鯨(クジラ)くじら cá voi 亀(カメ)かめ con rùa 鮫(サメ)さめ cá mập 鮪(マグロ)まぐろ cá ngừ 鮭(サケ)さけ cá hồi 雀(スズメ)すずめ chim sẻ 鳩(ハト)はと chim bồ câu 鴉(カラス)からす con quạ 蝿(ハエ)はえ ruồi …

Read More »