Trang chủ / Nhật ngữ / Từ vựng tiếng Nhật (page 10)

Từ vựng tiếng Nhật

Học tiếng Nhật dễ như ăn bánh – Hoa và cỏ

Chào các bạn đến với Học tiếng Nhật dễ như ăn bánh! Lâu rồi chúng ta mới lại gặp nhau, hôm nay mình mang tới cho các bạn từ vựng về các loại hoa thông qua bài hát Tôi thấy hoa vàng trên cỏ xanh nhé ^^ Link tham khảo …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 19

Bài 19: Đồ dùng văn phòng 事務用品 じむようひん 便せん びんせん 筆 ふで bút lông 筆記 ひっき viết 蛍光ペン けいこうぺん bút dạ quang 修正液 しゅうせいえき bút xóa 定規 じょうぎ thước kẻ 。物差し ものさし thước kẻ ガムテープ băng dính 用紙 ようし giấy chuyên dụng ファイル file đựng tài liệu ホッチキス dập ghim のり hồ 。のりで貼(は)る dán bằng hồ セロテープ băng dính …

Read More »

[1 tháng đỗ N2] [Mimi Kara Oboeru] Chữa bài từ vựng – Phần 2

N2- Chữa bài Từ vựng Mimi Kara GOI – P2. Các bạn nhớ là cần làm bài tập kết hợp nghe thường xuyên mới nhớ vững được từ vựng nhé Các video học nghe tại đây:Youtube Playlist Nguồn: Fanpage Chữ Hán đơn giản – I Love Kanji

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ Khí

Chia sẻ với các bạn TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ! Các bạn cùng chia sẻ, cùng học nhé!! 96 TỪ VỰNG ĐẦU TIÊN NHÉ CÁC BẠN 1 マイナスドライバー Tô vít 2 cạnh 2 プラスドライバー Tô vít 4 cạnh 3 ボックスドライバー Tô vít đầu chụp 4 バール xà beng, đòn …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 24

Bài 24: 気持ち Cảm giác 気持ちをこめる chứa đầy tấm lòng 心を込める こころをこめる chứa chan tình cảm 気分がいい きぶんがいい tâm trạng tốt 気分が悪い きぶんがわるい tâm trạng không tốt プラスの気持ち cảm giác tích cực 安心する あんしんする an tâm ほっとする thở phào nhẹ nhõm 満足する まんぞくする hài lòng, thỏa mãn わくわくする hồi hộp 感動する かんどうする cảm động 幸せな しあわせな hạnh phúc 笑顔 えがお gương mặt tươi cười, tươi tỉnh マイナスの気持ち cảm giác tiêu cực 辛い つらい đau đớn, …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 23

Bài 23: 体。健康  Cơ thể - Sức khỏe 全身 ぜんしん toàn thân 頬 ほお(ほほ) má 肱 ひじ khuỷu tay 手首 てくび cổ tay 腰 こし eo お尻 おしり mông 膝 ひざ đầu gối 脳 のう não 心臓 しんぞう tim 胃 い dạ dày 血液 けつえき máu 筋肉 きんにく cơ bắp 骨を折る ほねをおる gãy xương 骨折する こっせつする gãy xương 肌 はだ da 呼吸する こきゅうする hô hấp, hít thở 息をする いきをする thở 息を吸う いきをすう hít vào 息を吐く いきをはく hít thở 消化する しょうかする tiêu hóa 健康 けんこう sức khỏe – khỏe mạnh 体重を測る たいじゅうをはかる đo cần nặng 体温 たいおん nhiệt độ cơ …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 22

Bài 22: 生き物と人間 Sinh vật và Loài người 動物 どうぶつ động vật 猿(サル)さる con khỉ 熊(クマ)くま con gấu 虎(トラ)とら con hổ パンダ gấu trúc 羊(ヒツジ)ひつじ con cừu 群れ むれ bầy đàn 山羊(ヤギ)やぎ con dê 蛇(ヘビ)へび  con rắn 鰐(ワニ)わに con cá sấu ペンギン chim cánh cụt イルカ cá heo 鯨(クジラ)くじら cá voi 亀(カメ)かめ con rùa 鮫(サメ)さめ cá mập 鮪(マグロ)まぐろ cá ngừ 鮭(サケ)さけ cá hồi 雀(スズメ)すずめ chim sẻ 鳩(ハト)はと chim bồ câu 鴉(カラス)からす con quạ 蝿(ハエ)はえ ruồi …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 21

Bài 21: 自然と人間 Tự nhiên và Loài người 自然 しぜん tự nhiên 人間 にんげん loài người, con người 宇宙 うちゅう vũ trụ 地球 ちきゅう trái đất 太陽 たいよう mặt trời 波 なみ sóng 陸 りく lục địa 大陸 たいりく châu lục, đại lục 北極 ほっきょく bắc cực 南極 なんきょく nam cực 砂漠 さばく sa mạc 森林 しんりん rừng rậm, rừng rú 谷 たに thung lũng, khe cốc 気候 きこう khí hậu 温暖な おんだんなきこう khí hậu ôn hòa 温帯 おんたい ôn đới 熱帯 ねったい nhiệt đới 熱帯雨林 ねったいうり rừng …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 20

Bài 20: 材料。道具  Vật liệu - Dụng cụ 油 あぶら dầu ăn 石油 せきゆ dầu khí 石炭 せきたん than đá 鉄 てつ sắt スチール製の棚 スチールせいのたな kệ, giá thép 金メダル きんメダル huy chương vàng 銀/シルバー ぎん bạc 銅 どう đồng ダイヤモンド kim cương アルミ缶 アルミかん lon nhôm 金属 きんぞく kim loại 輪ゴム わゴム dây cao su ビニールの袋 ビニールのふくろ túi nhựa ナイロンの靴下 ナイロンのくつした túi nylon プラスチックの容器 プラスチックのようき thùng nhựa 綿のシャツ めんのシャツ  áo bông ウールのセーター áo len lông cừu 紐を結ぶ ひもをもすぶ buộc bằng dây 木材 こくざい gỗ, vật liệu gỗ ナイフ con dao …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 19

Bài 19: 産業。技術  Ngành công nghiệp - Kỹ thuật 国内の産業 こくないのさんぎょう Ngành công nghiệp trong nước, sx nội địa 発展する はってんする phát triển 工業 こうぎょう công nghiệp 農業 のうぎょう nông nghiệp 漁業 ぎょぎょう ngư nghiệp 生産する せいさんする sản xuất 大量生産 たいりょうせいさん sản xuất số lượng lớn, đồng loạt 消費する しょうひする tiêu dùng, tiêu thụ 開発する かいはつする khai phát, phát triển 管理する かんりする quản lý 建設する けんせつする kiến thiết, xây dựng 建築する けんちくする kiến trúc, xâu dựng 道路 どうろ đường …

Read More »