Trang chủ / Nhật ngữ (page 20)

Nhật ngữ

June, 2016

  • 30 June

    [Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 27

    TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスターN2 Từ vựng bài 27: 対象、範囲 Đối tượng, phạm vi 限る  Giới hạn 限られた時間で、どこまで準備できるだろう Trong thời gian đã giới hạn, có thể chuẩn bị đến đâu ? 限り Giới hạn ( Trong phạm vi ) 商品到着後7日間に限り、返品も可能です Nếu trong vòng 7 ngày sau khi hàng tới nơi thì …

  • 29 June

    [Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 26

    Tiếp chủ đề học hành hôm trước TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスター N2 Từ vựng bài 26: Đại học 大学 ,Nghiên cứu 研究 けんきゅう 分野 ぶんや lĩnh vực 政治学 せいじがく chính trị học 経済学 けいざいがく kinh tế học 教育学 きょういくがく giáo dục học 心理学 しんりがく tâm lí học 物理学 ぶつりがく vật lí học 自然科学 しぜんかがく khoa học tự nhiên 人文科学 じんぶんかがく khoa học …

  • 28 June

    Những cách nói cố lên trong tiếng Nhật thay cho từ Ganbatte mà có thể bạn chưa biết

    Bạn có thể để ý là người Nhật thường cổ vũ nhau bằng cách nói Ganbatte, tuy nhiên, ở nước ngoài có đến hàng ngàn cách khác nhau để làm điều đó. Chúng ta không thể đổ lỗi tại sao họ hay sử dụng nó để cổ vũ ai đó …

  • 28 June

    [Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 25

    TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスター N2 Từ vựng bài 25: Trường học 学校, giáo dục 教育 きょういく 課程 かてい chương trình カリキュラム chương trình học 在学する ざいがく đang đi học 進学する しんがく lên lớp, học tiếp 再試験 さいしけん thi lại 答案 とうあん đáp án 不合格 ふごうかく trượt, không đỗ 落第する らくだい trượt 幼稚園 ようちえん trường mẫu giáo 塾 じゅく lớp học thêm 幼児 ようじ …

  • 27 June

    [Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 24

    Từ vựng nhân ngày nắng ấm nào. TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスター N2 Bài 24: 動物 どうぶつ động vật、 植物 しょくぶつ thực vật、人間 にんげん con người 蒔く・撒く まく gieo 根 ね rễ 。根っこ rễ 養分 ようぶん dinh dưỡng 草 くさ cỏ 。草を刈る くさをかる cắt cỏ 茂る しげる rậm rạp 幹 みき thân cây 芽 め mầm つぼみ nụ 花粉 かふん phấn hoa 雄 おす giống đực 雌 めす …

  • 26 June

    [Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 23

    Chúng ta học đến đâu rồi ý nhỉ, Tiếp 日本語単語スピードマスターN2 nào Bài 23: Công cụ 道具 どうぐ, dụng cụ 器具 きぐ, máy móc 機械 きかい 装置 そうち thiết bị はかり cân タイマー đồng hồ hẹn giờ メーター đồng hồ đo 受話器 じゅわき thiết bị nhận điện thoại 電卓 でんたく máy tính ライター bật lửa 金庫 きんこ két sắt 望遠鏡 ぼうえんきょう …

  • 25 June

    [Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 22

    Mai bế giảng rồi, dù rất háo hức nhưng không quên nhiệm vụ phải học 😀 Mai bác nào bế giảng giống e không ạ? TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスター N2 Bài 22: Nguyên liệu 原料 げんりょう, vật liệu 材料 ざいりょう 素材 そざい vật chất 布 ぬの vải 綿 めん・わた bông, cốt tông 絹 きぬ lụa 。シルク lụa 毛皮 けがわ da …

  • 24 June

    3 từ vựng hữu ích thường xuyên được sử dụng trong giao tiếp Tiếng Nhật

    3 từ vựng thường xuyên được sử dụng trong giao tiếp Tiếng Nhật Nó có khả năng xuất hiện trong các bài thi nghe rất cao vì thế các đọc kỹ nhé. Hơn nữa đem nó ra chém gió cũng khoái lắm đó.   Bắt đầu thôi: I. 適当な Có …

  • 24 June

    [Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 21

    Ngày rét mướt học 22 từ rồi đi ngủ sớm thôi các bạn T_T Bài 21: Kĩ thuật 技術 ぎじゅつ Công nghiệp, sản nghiệp, nghề, thực nghiệp 産業 さんぎょう 発明する はつめい phát minh 発射する はっしゃ bắn, phóng 発電 はつでん phát điện 放射能 ほうしゃのう phóng xạ 原爆 げんばく bom nguyên tử 。原子爆弾 げんしばくだん 映像 えいぞう hình ảnh 音声 おんせい âm thanh 農業 のうぎょう nông …

  • 23 June

    [Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 20

    Hôm nay mới có tý thời gian để bù đắp cho sự mong chờ của các bạn, thật có lỗi quá khi không post được bài đều đặn T_T 日本語単語スピードマスター N2 Bài 20: Công việc 仕事 しごと Thao tác 作業 さぎょう 労働する ろうどう lao động 怠ける なまける lười 収穫する しゅうかく thu hoạch 製作 せいさく sản xuất (chỉ hoạt …