Trang chủ / Nhật ngữ / Ngữ pháp tiếng Nhật (page 5)

Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 49

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 49 KHÁI QUÁT VỀ KÍNH NGỮ TRONG TIẾNG NHẬT 1. Kính ngữ Kính ngữ gồm 1 hệ thống các từ ngữ (danh từ, động từ, tính từ, trợ từ…), mẫu câu dùng để thể hiện sự tôn trọng, kính trọng của người nói với người …

Read More »

[Học tiếng Nhật cùng Konomi] Bài 41- Siêu thị

(Japan Society is the rights holder for this video. The original link: https://www.youtube.com/watch?v=lj8mC8H2pQE) Dịch bởi: Wow Japanese

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 48

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 48.1 Cách chia động từ thể sai khiến * Nhóm I: chuyển đuôi 「u」sang a +せる Thể từ điển Thể sai khiến 書く(かく) 書かせる 急ぐ(いそぐ) 急がせる 飲む(のむ) 飲ませる 呼ぶ(よぶ) 呼ばせる 作る(つくる) 作らせる 手伝う(てつだう) 手伝わせる 持つ(もつ) 持たせる 直す(なおす) 直させる * Nhóm II: bỏ るthêm させる Thể …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 47

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 47.1 Thể thông thường + そうです (Tôi) nghe nói là ~ * Cách dùng: Dùng để truyền đạt những thông tin mà mình nghe thấy ở đâu đó đến người thứ 3 và không có nhận định của bạn. Để nhấn mạnh thêm sự chắc …

Read More »

[Học tiếng Nhật cùng Konomi] Bài 40 – Bãi biển

(Japan Society is the rights holder for this video. The original link: https://www.youtube.com/watch?v=og3GXK2gdfc) Dịch bởi: Wow Japanese

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 46

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 46.1 ~ところです Các mẫu câu với cụm từ ところです Trước đây, ở bài 8 ta đã học từ 「ところ」với ý nghĩa là nơi, chỗ (chỉ vị trí, địa điểm). Đến bài này 「ところ」sẽ được mở rộng hơn với 1 ý nghĩa khác: “thể hiện thời …

Read More »

[Học tiếng Nhật cùng Konomi] Bài 39 – Trong bếp

(Japan Society is the rights holder for this video. The original link: https://www.youtube.com/watch?v=rtAWUu6NHto) Dịch bởi: Wow Japanese

Read More »

[Học tiếng Nhật cùng Konomi] Bài 38: Động vật

(Japan Society is the rights holder for this video. The original link: https://www.youtube.com/watch?v=zzulXge6JZU) Dịch bởi: Wow Japanese

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 45

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 45.1 Vた, Vない, Aい, Aな, Nの + 場合は Trong trường hợp…, Nếu… * Cách dùng: dùng để diễn đạt ý giả định về một tình huống nào đó (ý nghĩa gần giống với mẫu câu 「~たら」) nhưng thường chỉ dùng trong những tình huống không …

Read More »

Ngữ pháp Shin Nihongo – Bài 44

Bài Cấu trúc Ý nghĩa 44.1 V、Aい、Aな bỏ な + すぎます Quá… * Cách dùng: dùng để diễn đạt ý vượt quá 1 mức độ nào đó của động tác, tác dụng, trạng thái, tình trạng. Do đó, mẫu câu này thường được dùng trong những trường hợp có ý …

Read More »