Trang chủ / Nhật ngữ / Ngữ pháp tiếng Nhật (page 21)

Ngữ pháp tiếng Nhật

Ôn tập ngữ pháp N2 – Bài 1

Có rất nhiều cách tập hợp ngữ pháp N2, mình sẽ đưa ra 1 cách mà trường mình từng dạy, khá dễ nhớ. Cách học: Mình sẽ đưa lên các ngữ pháp giống nhau , mọi người sẽ thảo luận và tự đưa ra ví dụ.Nếu bạn không thể đưa …

Read More »

Cách sử dụng vĩ tố kết thúc trong câu tiếng Nhật

Tác giả: Nguyễn Thị Thu Hương ThS, Khoa Nhật Bản học, ĐH KHXH&NV- ĐHQG TP.HCM Giống như tiếng Việt, tiếng Nhật cũng có hệ thống vĩ tố kết thúc câu như “nhé”, “mà”, “đó”…Tuy nhiên, người học tiếng Nhật ở Việt Nam ít biết sử dụng hệ thống vĩ tố …

Read More »

2 mẫu câu にしても và にしては

Hôm nay chúng ta học một chút 2 mẫu câu trung cấp nhé. Đó là にしても và にしては 1. にしても Ý nghĩa: Ngay cả, dù là , dù cho. Cách dùng: Được dùng khi người nói chấp thuận một phần nào hoàn cảnh hay lời giải thích được nêu lên …

Read More »

Giải thích văn phạm ngữ pháp N3 bằng tiếng Việt

Một phần trong tài liệu ngữ pháp N3 được giải thích bằng tiếng Nhật. Link download ở cuối bài Tuần 1: Ngày thứ nhất Có 3 mẫu Vれている(V rete iru)、Vれた (V reta) và Vせてください(V sete kudasai) I. Mẫu V れる (受身形)(Vreru)(ukemi) Khi đề cập đến thực tế mà không có …

Read More »

Cách dùng của「と」, 「ば」, 「なら」, 「たら」trong tiếng Nhật

Tiếng Nhật được coi là một ngôn ngữ “曖昧”(あいまい”, nửa nạc nửa mở, nhiều cách dùng, mà cách nào cũng thấy có vẻ đúng. Hồi chiều có bạn nhắn tin hỏi mình, nên mình tập hợp rồi post lên đây để mọi người tiện theo dõi. Để phân biệt rạch …

Read More »

Các hậu tố trong tiếng Nhật – Phần 2: Hậu tố み

Phần 1: Hậu tố “さ” Phần 2: Hậu tố “み” Ở bài viết lần trước, chúng ta đã cùng tìm hiểu về hậu tố “さ” khi muốn danh từ hoá. Bài lần này sẽ là một hậu tố rất hay bị nhầm lẫn với “さ” đó là “み”. 1. Nếu …

Read More »

Các hậu tố trong tiếng Nhật – Phần 1: Hậu tố さ

Các hậu tố được sử dụng trong trường hợp danh từ hóa. Phần 1: Hậu tố “さ” Trong tiếng Nhật có 4 hậu tố hay được sử dụng khi danh từ hoá(名詞化接尾辞:めいしかせつびじ) là “さ”,”み”,”め” và “き”. Chủ yếu là sử dụng “さ” và “み” vì đây cũng là hai trường …

Read More »

Các cách dùng của trợ từ「に」trong tiếng Nhật

“に” là trợ từ được ưu ái khá nhiều trong tiếng Nhật. Sau đây, mình sẽ tổng hợp các cách dùng chính của nó. Còn thiếu các bạn bổ sung giúp mình:). 1.Vị trí tồn tại của sự vật. 机の上に本がある( Có quyển sách trên bàn). 2.Thời điểm, thời gian. 今日は10時に寝る(Hôm …

Read More »

Bảng tự động từ và tha động từ thông dụng trong tiếng Nhật

Phần 1:  Tự động từ (自動詞:じどうし):Là động từ không tác động vào đối tượng nào cả, tự bản thân động từ nó mang ý nghĩa như thế và thường đi với trợ từ 「が」。Tự động từ tiếng Nhật có thể được tạo ra bằng thể sử dịch (使役形:しえきけい) nữa. Tha …

Read More »

Các cách dùng của trợ từ「から」trong tiếng Nhật

Ở phần tiếp theo này, chúng ta cùng tìm hiểu về cách sử dụng của trợ từ「から」 nhé. 1. Xuất thân, điểm xuất phát. 私(わたし)はベトナムから来(き)ました。 Tôi đến từ Việt Nam 2. Chủ thể của hành động. 先生(せんせい)から学生(がくせい)に説明(せつめい)する。 Giáo viên giải thích cho sinh viên. 3. Thứ tự. 入賞者(にゅうしょうしゃ)が三位(さんい)から発表(はっぴょう)された。 Danh sách …

Read More »