Trang chủ / Nhật ngữ / N5 (page 7)

N5

Các từ liên quan đến con gián trong tiếng Nhật

Nhân câu chuyện có bạn hỏi mình thuốc xịt gián tiếng Nhật là gì, mình muốn chia sẻ hai chữ Kanji mình rất thích. 1.ごきぶり(Con gián): Thông thường chữ này được viết bằng Katakana, hoặc có dùng kanji thì là 蜚蠊. Nhưng nguồn gốc xuất xứ (原語由来) của nó là 御器被り …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến mèo

Đang ở trường, có cô trên khoa gọi điện xuống bảo:「猫の手も借りたくて、手伝っておいで」, làm mình lại muốn chia sẻ mấy câu nói hay hay liên quan đến con mèo. Ở câu trên, :「̣猫(ねこ)̣の手(て)も借(か)りたい」 nếu trực dịch sẽ là: Cũng muốn mượn cả tay của mèo. Câu này ngụ ý chỉ sự bận …

Read More »

Các hậu tố trong tiếng Nhật – Phần 2: Hậu tố み

Phần 1: Hậu tố “さ” Phần 2: Hậu tố “み” Ở bài viết lần trước, chúng ta đã cùng tìm hiểu về hậu tố “さ” khi muốn danh từ hoá. Bài lần này sẽ là một hậu tố rất hay bị nhầm lẫn với “さ” đó là “み”. 1. Nếu …

Read More »

Các hậu tố trong tiếng Nhật – Phần 1: Hậu tố さ

Các hậu tố được sử dụng trong trường hợp danh từ hóa. Phần 1: Hậu tố “さ” Trong tiếng Nhật có 4 hậu tố hay được sử dụng khi danh từ hoá(名詞化接尾辞:めいしかせつびじ) là “さ”,”み”,”め” và “き”. Chủ yếu là sử dụng “さ” và “み” vì đây cũng là hai trường …

Read More »

Các cách dùng của trợ từ「に」trong tiếng Nhật

“に” là trợ từ được ưu ái khá nhiều trong tiếng Nhật. Sau đây, mình sẽ tổng hợp các cách dùng chính của nó. Còn thiếu các bạn bổ sung giúp mình:). 1.Vị trí tồn tại của sự vật. 机の上に本がある( Có quyển sách trên bàn). 2.Thời điểm, thời gian. 今日は10時に寝る(Hôm …

Read More »

Bảng tự động từ và tha động từ thông dụng trong tiếng Nhật

Phần 1:  Tự động từ (自動詞:じどうし):Là động từ không tác động vào đối tượng nào cả, tự bản thân động từ nó mang ý nghĩa như thế và thường đi với trợ từ 「が」。Tự động từ tiếng Nhật có thể được tạo ra bằng thể sử dịch (使役形:しえきけい) nữa. Tha …

Read More »

Các cách dùng của trợ từ「から」trong tiếng Nhật

Ở phần tiếp theo này, chúng ta cùng tìm hiểu về cách sử dụng của trợ từ「から」 nhé. 1. Xuất thân, điểm xuất phát. 私(わたし)はベトナムから来(き)ました。 Tôi đến từ Việt Nam 2. Chủ thể của hành động. 先生(せんせい)から学生(がくせい)に説明(せつめい)する。 Giáo viên giải thích cho sinh viên. 3. Thứ tự. 入賞者(にゅうしょうしゃ)が三位(さんい)から発表(はっぴょう)された。 Danh sách …

Read More »

Liên từ trong tiếng Nhật

接続詞(Liên từ) trong tiếng Nhật Khi học tiếng Nhật, mình thấy khó nhất là việc sử dụng các liên từ trong cả văn nói lẫn văn viết sao cho câu nghe xuôi, không bị trúc trắc. Bài post này xin được phép giới thiệu về các liên từ và cách …

Read More »

Cách đọc các ký tự, dấu bằng tiếng Nhật

。    句点(くてん): Dấu chấm câu ( Kiểu Nhật). .    ピリオド : Dấu chấm câu. 、     読点( とうてん): Dấu phẩy ( Kiểu Nhật) ,    カンマ: Dấu phẩy. ・      中点( なかてん)、中黒(なかぐろ): Dấu chấm ở giữa. ?        疑問符(ぎもんふ): Dấu chấm hỏi. !     感嘆符(かんたんふ): …

Read More »