Trang chủ / Nhật ngữ / N5 (page 7)

N5

Danh sách một số ngữ pháp N5 tiếng Nhật

Chắc là có nhiều bạn sắp thi N5, N4 nên hôm trước có rất nhiều yêu cầu mình tổng hợp, hệ thống lại toàn bộ các kiến thức liên quan. Cuối tuần vừa xong mình dính bận ghê quá nên cũng chẳng ngồi trong giờ kiếm bài hay post cho …

Read More »

Danh sách từ vựng N5 tiếng Nhật

Bài trước mình đã tổng hợp các chữ Kanji thường gặp trong đề thi N5 tại Danh sách Kanji N5 tiếng Nhật Dưới đây tổng hợp từ vựng N5 tiếng Nhật, tuy là khoảng 800 từ nhưng đa số các từ là lặp lại theo quy tắc nên số lượng thực học …

Read More »

Danh sách Hán tự (Kanji) N5 tiếng Nhật

Tiếp theo bài 214 bộ thủ Hán tự (Kanji) trong tiếng Nhật giúp người học tiếng Nhật có thể ghi nhớ Kanji tốt hơn và hiểu sâu hơn. Hôm nay mình sưu tầm và tổng hợp số từ Kanji trong thi N5 để giúp mọi người chưa thi có hình dung …

Read More »

Tài liệu cần thiết để học tiếng Nhật tại nhà

Hiện tiếng Nhật đang dần trở thành ngôn ngữ được ưa chuộng tại Việt Nam, tuy nhiên nếu không ở các thành phố lớn như Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh… thì việc học tiếng Nhật trở nên nhiều khó khăn vì trung tâm ở các tỉnh ngoài …

Read More »

Học tiếng Nhật với Android

Ngày nay điện thoại sử dụng Android ngày càng trở nên phổ biến, các ứng dụng trên Android sẽ giúp bạn học tiếng Nhật nhanh chóng và hiệu quả hơn nhiều. Chính vì thế mình xin giới thiệu với mọi người một số ứng dụng mà mình sưu tầm và …

Read More »

Cách đếm đồ ăn, đồ uống trong tiếng Nhật

I. 食べ物(たべもの)-Cách đếm thức ăn. Đồ ăn khi gọi từng món một, thì gọi chung là 一品(いっぴん): 1.羊羹(ようかん- Một loại wagashi nổi tiếng của Nhật có vị ngọt ):一本(いっぽん) 2.饅頭(まんじゅう- Bánh bao):一個(いっこ) 3.餅(もち-Bánh dày):一団、一個、一枚(いっぱい) 4.豆腐(とうふ- Đậu phụ):一丁(いっちょう) 5.かまぼこ( Một loại thực phẩm làm từ cá):一枚、一本 6.ちくわ( Hay thấy trong oden):いっぽん …

Read More »

Cách đếm phương tiện đi lại, quần áo trang phục

Trong phần tiếp theo này, chúng ta sẽ cùng tham khảo các cách đếm dùng trong phương tiện đi lại và quần áo, trang phục nhé. I.乗り物(のりもの):Phương tiện đi lại. 1.車(くるま:xe ô tô)、バイク( xe máy):、自転車(じてんしゃ:xe đạp)、バス(xe buýt)、トラック(xe tải)、リアカー( xe kéo, có thùng để đồ) có cách đếm chung là 一台(いちだい). …

Read More »

Cách đếm các sinh vật sinh sống dưới nước và bay trên trời

I.空を飛ぶ生物(そらをとぶせいぶつ); Các sinh vật bay trên trời. 1.鳥(全般的に)):とり(ぜんぱんてきに); Loài chim nói chung sẽ được đếm bằng:一羽(いちわ)、一翼(いちよく)、一匹(いっぴき) 2.雀(すずめ)- chim sẻ、 カラス: quạ 鳶(とんび); diều hâu 鷲(わし)- đại bàng đều được đếm theo ba cách:一羽、一翼、一匹。 3.蝉(せみ): ve sầu 蜻蛉(とんぼ): chuồn chuồn 蝶(ちょう): bướm 蚊(か)- muỗi đều được đếm theo hai cách:一匹、一頭。 4.ダチョウ:đà …

Read More »

Cách đếm người và các sinh vật sống trên đất liền

Một trong những đặc điểm nổi bật nhất của tiếng Nhật đó là cách đếm sự vật, đồ vật, con vật,…Có nhiều người bảo phiền phức rắc rối quá nên cứ gom hết thành 一つ、二つ、。。。。Nhưng thực tế cho thấy khi đọc văn bản cũng như trong giao tiếp, nếu như …

Read More »

Liên quan đến chữ “Nhất” trong tiếng Nhật

Liên quan đến 一(いち)、có hai câu nói khá hay ho cần phải chia sẻ ngay và luôn 😀 Trong tiếng Việt, người ta vẫn hay khiêm tốn với nhau theo kiểu : Tôi có giỏi giang gì đâu, chỉ là sinh trước thì biết trước thôi. Trong tiếng Nhật cũng …

Read More »