Trang chủ / Nhật ngữ / N4 (page 7)

N4

Từ vựng tiếng Nhật về hành động Đứng – Ngồi

爪先立ちをする – つまさきだちをする: đứng nhón chân Hành động nhón gót, chỉ đứng bằng đầu ngón chân. Cũng được gọi là 爪先立つ -つまさきだつ 例: 床がとても冷たいので、足の裏を床につくられず、皆んな爪先立ちをして歩いた。 Sàn nhà vì rất lạnh, nên mọi người nhón chân đi mà không để lòng bàn chân chạm sàn. 背伸びする – せのびする: vướn lên, với lên, …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về hành động che đậy, giấu giếm

★かぶる: đội, mang Hành động không cho thấy 1 phần cơ thể phía trên do trùm cái gì đó. 例: お面をかぶって躍る: mang mặt nạ rồi nhảy múa ★包む – つつむ/くるむ: bao bọc, trùm Hành động cho toàn thể đồ vật vào bên trong, phủ bên ngoài là thứ đặc biệt. …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật: Về kết thúc và hoàn thành

★終わる – おわる : xong, kết thúc, hoàn thành Trạng thái sự vật sự việc kéo dài đã đến điểm cuối cùng. Là động từ thông thường có thể sử dụng rộng rãi nhất các trường hợp. 例: 朝の支度が終わったかい? Việc chuẩn bị buổi sáng đã xong chưa? ★退職する – たいしょくする: …

Read More »

Cách dùng của「と」, 「ば」, 「なら」, 「たら」trong tiếng Nhật

Tiếng Nhật được coi là một ngôn ngữ “曖昧”(あいまい”, nửa nạc nửa mở, nhiều cách dùng, mà cách nào cũng thấy có vẻ đúng. Hồi chiều có bạn nhắn tin hỏi mình, nên mình tập hợp rồi post lên đây để mọi người tiện theo dõi. Để phân biệt rạch …

Read More »

Những câu nói thông dụng trong tiếng Nhật – 02: よいお年をお迎え下さい

Chào mọi người. Hôm nay chúng ta tiếp tục tìm hiểu một vài điều thú vị trong tiếng Nhật nhé. Sắp hết năm 2013 rồi. Vì vậy mẫu câu hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu sẽ là: よいお年をお迎え下さい。(Yoi otoshi wo omukae kudasai.) {Happy New Year!} •よい = tốt •お年 …

Read More »

Những câu nói thông dụng trong tiếng Nhật – 01: ご無沙汰しています。

Trên trang Maggie Sensei có những bài viết rất hay về tiếng Nhật , nhưng bằng tiếng anh. Mình dịch thử 1 bài ra để mọi người cùng tìm hiểu nhé. Dưới đây tổng hợp những cụm từ, câu nói thông dụng trong tiếng Nhật Có lẽ nhiều bạn đều …

Read More »

Các bài học tiếng Nhật – Bài 15: Một số tiền tố, hậu tố thường gặp (phần 2)

  皆さん、こんにちは。 Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục với một số hậu tố trong tiếng Nhật.   師(SƯ):thầy dạy, người tinh thông về cách làm việc gì đó, mức độ cao hơn 家. Nói chung những người có chữ 師này đều là những người có tài cao được xã …

Read More »