Trang chủ / Nhật ngữ / N3 (page 18)

N3

Từ vựng tiếng Nhật về trưởng thành và phát triển

★芽生える – めばえる: đâm chồi, nảy sinh Trạng thái chồi của cây mọc ra, hay cảm giác thứ gì đó bắt đầu được sinh ra. 例: 二人の間に愛が芽生えた。 Đã nảy sinh tình yêu giữa hai người. ★生える – はえる: mọc ra, lớn lên. Trạng thái mầm hoặc rễ cây trổ ra, …

Read More »

Các bài học tiếng Nhật – Bài 18: ~らしい

Good morning everyone. Are you ready? Let’s go!   らしい là một cấu trúc ngữ pháp sơ cấp, diễn tả những gì bạn nghĩ, bạn cho là thế, hoặc bạn nghe từ người khác với ý nghĩa là giống như, hình như, có vẻ. Nếu như そうだ trong bài trước thường …

Read More »

Các bài học tiếng Nhật – Bài 16: たとえ~ても

Chào các bạn. Các bạn có biết cấu trúc even if trong tiếng Anh không. Dùng để nói rằng “dù có gì xảy ra thì cũng…”. Ví dụ:   Even if the world ends たとえ世界(せかい)が終わっても。。。 Dù thế giới có tận thì…   Even if we fail, let’s keep at it …

Read More »

Phân biệt sự khác nhau trong cách sử dụng của「ものだ」, 「ことだ」, 「べきだ」

Trước tiên, cả ba từ này đều có nghĩa khá giống nhau đó là: Nên, cần,phải và trên thực tế khi nói chuyện việc nhầm lẫn là điều hoàn toàn dễ hiểu. Nhưng nói vậy không có nghĩa là cách dùng của chúng không khác nhau. 1.~ものだ: Chỉ những điều …

Read More »

Về cách dùng của お và ご trong tiếng Nhật

Nhật Bản là đất nước của lễ nghi, sử dụng nhiều khiêm nhường ngữ và kính ngữ. Và chúng ta có thể dễ dàng nhìn và nghe thấy những từ này trên ti vi, các bảng thông báo, các bài phát biểu tại các hội nghị, cuộc họp,…Khiêm nhường ngữ, …

Read More »

Phân biệt「ために」,「のに」,「ように」trong tiếng Nhật

Hôm nay admin sẽ đăng bài giúp các bạn phân biệt một mẫu ngữ pháp dễ nhầm lẫn của sơ cấp, admin hỏi được của một thầy người Nhật. ◎ ~ために、~のに、~ように tất cả bằng tiếng Việt thì …..để~, để mà~ ① ~ために biểu thị mục đích   1) 日本へ行く【ために】、荷物(にもつ)の準備(じゅんび)をしています。 2) 私は、アパートを探(さが)す【ために】、明日ハノイへ行きます。 3) …

Read More »

Phân biệt 2 mẫu câu みたい và らしい

Hôm nay chúng ta phân biệt 2 mẫu của trung cấp cũng khá dễ gây nhầm lẫn, đó là mẫu みたい và らしい A. みたい=~のよう=giống như, cứ như là 1. この薬は、アメ【みたい】な味がする。 Thuốc này có vị giống như kẹo ngậm. 2. もう大人なんだから、子ども【みたい】な服を着ないでほしいよ。Lớn tuổi rồi nên đừng mặc những đồ trông như …

Read More »