Trang chủ / Nhật ngữ / N3 (page 10)

N3

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 6

Bài 6: 毎日の生活 Cuộc sống hàng ngày 目を覚ます めをさます đánh thức 目が覚める めがさめる thức dậy 目覚まし時計をセットする めざましどけいをセットする đặt báo thức 歯を磨く はをみがく đánh răng 着替える きがえる thay quần sao 化粧する けしょうする trang điểm メイクをする trang điểm 髪をセットする かみ~ chải tóc 髭をそる ひげをそる cạo râu 服装 ふくそう trang phục 外出する がいしゅつする đi ra ngoài 通勤する つうきんする đi làm 出勤する しゅっきんする tới nơi làm việc 通学する つうがくする đi học 帰宅する きたくする về nhà 食器を片付ける しょっきをかたづける dọn dẹp bát đũa 寛ぐ くつろぐ nghỉ ngơi パジャマ quần áo ngủ …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 5

Bài 5: レストラン Nhà hàng   外食 がいしょく ăn ngoài 定食 ていしょく ăn theo suất セット ăn theo 1 suất nhất định ランチ bữa trưa ディーナー bữa tối ドリンク đồ uống お勧め おすすめ giới thiệu, tiến cử 持ち帰り もちかえり mang về テイクアウトする mang ra, đưa ra 会計が済む かいけいがすむ tính tiền, thanh toán 勘定を払う かんじょうをはらう thanh toán 伝票 でんぴょう hóa đơn 注文を取り消す ちゅうもんをとりけす hủy gọi món 予約をキャンセル よやくを~ hủy đặt trước お皿を下げる おさらをさげる bớt đĩa này đi, …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 4

Bài 4: Món ăn – Gia vị 料理する りょうりする nấu nướng タマネギを刻む タマネギをきざむ cắt hành リンゴの皮をむく リンゴのかわをむく gọt vỏ táo 魚を焼く さかなをやく nướng cá 肉を炒める にくをいためる rang thịt 野菜を蒸す やさいをむす hấp rau (luộc rau) 豆を煮る まめをにる ninh đậu 卵を茹でる たまごをゆでる luộc trứng 油で揚げる あぶらであげる rán bằng dầu ăn フライパンを熱する フライパンをねっする làm nóng chảo rán お湯を注ぐ おゆをそそぐ rót nước nóng ご飯を炊く ごはんをたく nấu cơm(gạo) お湯をわかす おゆをわかす đun nước スープを温める スープをあたためる hâm nóng canh スープが温まる スープがあたたまる canh được làm nóng ビールを冷やす ビールをひやす làm lạnh …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 3

Bài 3: Ăn Uống 食べる たべる ăn 飲む のむ uống 噛む かむ cắn 齧る かじる ngoạm, gặm nhấm 舐める なめる liếm 味わう あじわう nếm thử 食事を取る しょくじをとる ăn uống, dùng bữa 酔う よう say 酔っ払う よっぱらう say rượu, bia お腹が空く おなかがすく đói bụng 喉が渇く のどがかわく khát nước 食欲がある しょくよくがある thèm ăn 食欲がない しょくよくがない không muốn ăn 食べ過ぎる たべすぎる ăn quá nhiều 自炊する じすいする tự nấu nướng 朝食。朝ごはん ちょうしょく。あさごはん bữa sáng 昼食。昼ごはん。お昼 ちゅうしょく。ひるごはん。おひる bữa trưa 夕食。晩ごはん ゆうしょく。ばんごはん bữa tối おやつ đồ nhắm, đồ ăn vặt 夜食 やしょく ăn đêm 弁当 べんとう cơm …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 2

Bài 2: Gia Đình, Bạn Thân 家族 かぞく gia đình 父親 ちちおや phụ thân 母親 ははおや mẫu thân 親 おや cha mẹ 両親 りょうしん cha mẹ 祖父 そふ ông 祖母 そぼ bà 叔父 おじ bác, chú, cậu 叔母 おば bác, cô, dì 息子 むすこ  con trai 娘 むすめ con gái 姪 めい cháu gái 甥 おい cháu trai 孫 まご cháu (nói chung) gọi ông, bà 嫁 よめ con dâu 長男 ちょうなん trưởng nam 次男 じなん thứ nam 三男 さんなん con trai thứ 3 長女 ちょうじょ  trưởng nữ …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] [SPEED MASTER GOI N3] – Bài 1

Bài 1: THỜI GIAN 時間  じかん thời gian 現在 げんざい  hiện tại 過去 かこ  quá khứ 未来 みらい  tương lai 将来の夢 しょうらいのゆめ ước mơ cho tương lai 早朝 そうちょう sáng sớm 昼間の暖かい ひるまはあたたかい sự ấm áp của buổi trưa 日中 にっちゅう ban ngày 夜中 やちゅう  ban đêm 真夜中 深夜 まよなか / しんや  nửa đêm 平日 へいじつ ngày thường 休日 きゅうじつ  ngày nghỉ 祝日 しゅくじつ ngày lễ 週末 しゅうまつ cuối tuần 月末 げつまつ cuối tháng 年末 ねんまつ cuối năm 年末年始 ねんまつねんし đầu năm …

Read More »

Luyện thi cấp tốc: 1 tháng đỗ N3 – Dokkai Soumatome 6.4 tiếng Việt

Link học Đọc hiểu Soumatome N3 (Full bộ-24 videos) Cuối cùng thì cũng xong bộ này. Muốn vững Dokkai mọi người cần làm vững 24 video Soumatome này (nhất là các video ngày số 7). Sau đó thì cần làm thêm nhiều đề nữa. Thỉnh thoảng mọi người có thể …

Read More »

Quy tắc trong và ngoài khi dùng kính ngữ trong tiếng Nhật

ウチとソト ( Quy tắc trong và ngoài khi dùng kính ngữ ) 日本語の敬語(けいご)で、大切なルールがあります。「外(そと)」の人に「内(うち)」の人のことを話すときは、尊敬語(そんけいご)を使いません。 内の人は家族や、同じ会社の人、同じグループの人です。 Có 1 quy tắc quan trọng khi sử dụng kính ngữ tiếng Nhật: Chúng ta không dùng kính ngữ khi nói về người “trong nhóm với người “ngoài nhóm”. Người ở “trong nhóm” có thể là …

Read More »

Speed Master Goi N3 – Từ vựng bài 4: Món ăn, gia vị

料理する りょうりする nấu nướng タマネギを刻む タマネギをきざむ cắt hành リンゴの皮をむく リンゴのかわをむく gọt vỏ táo 魚を焼く さかなをやく nướng cá 肉を炒める にくをいためる rang thịt 野菜を蒸す やさいをむす hấp rau (luộc rau) 豆を煮る まめをにる ninh đậu 卵を茹でる たまごをゆでる luộc trứng 油で揚げる あぶらであげる rán bằng dầu ăn フライパンを熱する フライパンをねっする làm nóng chảo rán お湯を注ぐ おゆをそそぐ rót nước nóng ご飯を炊く ごはんをたく nấu cơm(gạo) お湯をわかす おゆをわかす đun nước スープを温める スープをあたためる hâm nóng canh スープが温まる スープがあたたまる canh được làm nóng ビールを冷やす ビールをひやす làm lạnh bia ビールが冷える ビールがひえる bia được làm lạnh スープが冷める スープがさめる để nguội …

Read More »

Từ vựng Soumatome GOI N3 – Tuần 2 (119 từ)

一昨日 いっさくじつ-Ngày hôm kia-NHẤT TẠC NHẬT 一昨昨日 さきおととい-Ba ngày trước-NHẤT TẠC TẠC NHẬT しあっさて しあっさて-3 ngày sau- 元日/元旦 がんじつ/がんたん-Ngày mồng 1-NGUYÊN NHẬT NGUYÊN 上旬/初旬 じょうじゅん/しょじゅん-10 ngày đầu của tháng-THƯỢNG TUẦN SƠ TUẦN 中旬 ちゅうじゅん-10 ngày giữa tháng-TRUNG, TRÚNG TUẦN 下旬 げじゅん-10 ngày cuối tháng-HẠ TUẦN 祝日/祭日 しゅくじつ/さいじつ-Ngày lễ-CHÚC NHẬT TẾ …

Read More »