Trang chủ / Nhật ngữ / N2 (page 3)

N2

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 33

TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスターN2 Bài 33: Sản phẩm 商品 しょうひん, dịch vụ サービス レンタル(する) thuê 。レンタカー ô tô thuê 在庫 ざいこ tồn kho 品 しな sản phẩm 高級品 こうきゅうひん hàng cao cấp 不良品 ふりょうひん sản phẩm lỗi 貨物 かもつ hàng hóa 。貨物列車 かもつれっしゃ tàu hỏa chở hàng hóa 輸送する ゆそう vận chuyển 普及する ふきゅう phổ cập コマーシャル quảng cáo 。宣伝 せんでん …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 32

TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスターN2 Bài 32: Thủ tục 手続き てつづき 無断(で) むだん không được phép 申請する しんせい xin 届け とどけ đơn 。届け出 とどけで nộp đơn アポイント・アポ  cuộc hẹn 応募する おうぼ ứng tuyển 締め切り しめきり hạn chót 。締め切る kết thúc tiếp nhận 申し込み者 もうしこみしゃ người đăng kí 処理する しょり xử lý 発行する はっこう phát hành 取り消す とりけす hủy, xóa 可決する かけつ khả quyết …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 31

TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスター N2 Bài 31: Nhóm グループ, tổ chức 組織 そしき 集団 しゅうだん tổ chức 群れ・群 むれ đoàn thể 自社 じしゃ công ty của mình 当社 とうしゃ công ty này, công ty chúng tôi 我が社 わがしゃ công ty chúng tôi 他社 たしゃ công ty khác 本店 ほんてん trụ sở chính 。支店 してん chi nhánh 本部 ほんぶ trụ sở điều hành chính, …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 30

Sắp thi đến nơi rồi, cùng học chăm chỉ nào >”D< Cách đăng kí thi jlpt qua mạng và cách trả lệ phí thi qua combini mình share lại ở phần cmt cho bạn nào cần. TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスター N2 Bài 30: 職業、身分 しょくぎょう、みぶん Nghề nghiệp, thân phận ビジネスマン Người kinh …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 29

Tuần mới bài mới nào các bác ơiiii TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスター N2 Bài 29: Vị trí 立場 立場 , Vai trò  役割 やくわり 担当する たんとう phụ trách 。担当者 người phụ trách 責任 せきにん trách nhiệm 。責任者 người chịu trách nhiệm 代理 だいり đại lý, đại diện 議長 ぎちょう chủ tịch 当番 とうばん việc thực thi nhiệm vụ 役目 やくめ vai …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 28

Tranh thủ rảnh xíu gõ luôn bài 28 cho các bác cuối tuần nhầm nhi TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスター N2 Bài 28: Xã hội 社会 しゃかい、 Đất nước 国 くに、 Luật lệ ルール 国会 こっかい quốc hội 国家 こっか quốc gia 治める おさめる trị vì 政治 せいじ chính trị 。政治家 せいじか chính trị gia 総理大臣 そうりだいじん thủ tướng 政党 せいとう chính đảng 。党 とう đảng 官庁 かんちょう …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 27

TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスターN2 Từ vựng bài 27: 対象、範囲 Đối tượng, phạm vi 限る  Giới hạn 限られた時間で、どこまで準備できるだろう Trong thời gian đã giới hạn, có thể chuẩn bị đến đâu ? 限り Giới hạn ( Trong phạm vi ) 商品到着後7日間に限り、返品も可能です Nếu trong vòng 7 ngày sau khi hàng tới nơi thì …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 26

Tiếp chủ đề học hành hôm trước TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスター N2 Từ vựng bài 26: Đại học 大学 ,Nghiên cứu 研究 けんきゅう 分野 ぶんや lĩnh vực 政治学 せいじがく chính trị học 経済学 けいざいがく kinh tế học 教育学 きょういくがく giáo dục học 心理学 しんりがく tâm lí học 物理学 ぶつりがく vật lí học 自然科学 しぜんかがく khoa học tự nhiên 人文科学 じんぶんかがく khoa học …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 25

TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスター N2 Từ vựng bài 25: Trường học 学校, giáo dục 教育 きょういく 課程 かてい chương trình カリキュラム chương trình học 在学する ざいがく đang đi học 進学する しんがく lên lớp, học tiếp 再試験 さいしけん thi lại 答案 とうあん đáp án 不合格 ふごうかく trượt, không đỗ 落第する らくだい trượt 幼稚園 ようちえん trường mẫu giáo 塾 じゅく lớp học thêm 幼児 ようじ …

Read More »

[Tổng hợp từ vựng] – [SPEED MASTER GOI N2] – Bài 24

Từ vựng nhân ngày nắng ấm nào. TÊN SÁCH : 日本語単語スピードマスター N2 Bài 24: 動物 どうぶつ động vật、 植物 しょくぶつ thực vật、人間 にんげん con người 蒔く・撒く まく gieo 根 ね rễ 。根っこ rễ 養分 ようぶん dinh dưỡng 草 くさ cỏ 。草を刈る くさをかる cắt cỏ 茂る しげる rậm rạp 幹 みき thân cây 芽 め mầm つぼみ nụ 花粉 かふん phấn hoa 雄 おす giống đực 雌 めす …

Read More »