Trang chủ / Nhật ngữ / N2 (page 10)

N2

1 tháng đỗ N2 – Đọc hiểu 4.2

Các bạn vẫn hỏi, làm thế nào nâng cao trình độ N2. Rất đơn giản, có 2 điều kiện: 1, Điều kiện cần: Làm vững hết toàn bộ Quyển SOUMATOME N2. 2, Điều kiện đủ: Cần làm thêm rất nhiều tài liệu và Sách khác ( Bộ đề, Goukaku dekiru …

Read More »

1 tháng đỗ N2 – Đọc hiểu 4.1

Các bạn vẫn hỏi, làm thế nào nâng cao trình độ N2. Rất đơn giản, có 2 điều kiện: 1, Điều kiện cần: Làm vững hết toàn bộ Quyển SOUMATOME N2. 2, Điều kiện đủ: Cần làm thêm rất nhiều tài liệu và Sách khác ( Bộ đề, Goukaku dekiru …

Read More »

1 tháng đỗ N2 – Đọc hiểu 3.3

Các bạn vẫn hỏi, làm thế nào nâng cao trình độ N2. Rất đơn giản, có 2 điều kiện: 1, Điều kiện cần: Làm vững hết toàn bộ Quyển SOUMATOME N2. 2, Điều kiện đủ: Cần làm thêm rất nhiều tài liệu và Sách khác ( Bộ đề, Goukaku dekiru …

Read More »

1 tháng đỗ N2 – Đọc hiểu 3.2

Các bạn vẫn hỏi, làm thế nào nâng cao trình độ N2. Rất đơn giản, có 2 điều kiện: 1, Điều kiện cần: Làm vững hết toàn bộ Quyển SOUMATOME N2. 2, Điều kiện đủ: Cần làm thêm rất nhiều tài liệu và Sách khác ( Bộ đề, Goukaku dekiru …

Read More »

1 tháng đỗ N2 – Đọc hiểu 3.1

Các bạn vẫn hỏi, làm thế nào nâng cao trình độ N2. Rất đơn giản, có 2 điều kiện: 1, Điều kiện cần: Làm vững hết toàn bộ Quyển SOUMATOME N2. 2, Điều kiện đủ: Cần làm thêm rất nhiều tài liệu và Sách khác ( Bộ đề, Goukaku dekiru …

Read More »

1 tháng đỗ N2 – Đọc hiểu 6.4

Các bạn vẫn hỏi, làm thế nào nâng cao trình độ N2. Rất đơn giản, có 2 điều kiện: 1, Điều kiện cần: Làm vững hết toàn bộ Quyển SOUMATOME N2. 2, Điều kiện đủ: Cần làm thêm rất nhiều tài liệu và Sách khác ( Bộ đề, Goukaku dekiru …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến người, tiền và địa điểm

I. LIÊN QUAN ĐẾN “ NGƯỜI” 1. DANH TỪ +  語(ご) ( ngôn ngữ, tiếng) 日本語(にほんご)tiếng nhật ベトナム語 tiếng việt 中国語(ちゅうごくご)tiếng trung quốc 韓国語(かんこくご)tiếng hàn quốc 英語(えいご) tiếng anh 2. DANH TỪ + 人(じん) ( người) 日本人(にほんじん)người nhật ベトナム人 người việt nam 中国人(ちゅうごくじん) người trung quốc 韓国人(かんこくじん)người hàn quốc イギリス人 …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các phương tiện đi lại

Tình hình là dạo này vào mùa công việc bận bịu quá nên mình không up bài thường xuyên được, mong các bạn thông cảm, nhưng mình vẫn luôn ủng hộ các bạn yêu thích học tiếng Nhật. Bài học hôm nay – Từ vựng liên quan đến phương tiện …

Read More »

Nhớ 110 mẫu ngữ pháp N2 trong 1 tuần – P3

Nguồn: Fanpage Chữ Hán đơn giản – I Love Kanji

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề giao thông, di chuyển

Bài 8: Giao thông 交通 こうつう, di chuyển 移動 いどう 交通機関 こうつうきかん phương tiện giao thông 私鉄 してつ tàu điện tư nhân ジェット機  máy bay 時速 じそく vận tốc giờ 道路 どうろ đường lộ 横断歩道 おうだんほどう chỗ qua đường dành cho người đi bộ ガードレール lan can ngăn giữa đường ô tô và đường đi bộ 信号 しんごう đèn hiệu …

Read More »