Trang chủ / Nhật ngữ / N1 (page 2)

N1

[Từ vựng N1] Mimi kara oboeru N1 GOI 1.5

Tiếp tục học từ vựng N1 nhé các bạn, cứ nghe nhiều và ghi chép ra là sẽ nhớ, Cộng thêm nếu có ai học cùng để check chéo nữa thì đảm bảo không quên. Nguồn: Fanpage Chữ Hán đơn giản – I Love Kanji

Read More »

[Từ vựng N1] Mimi kara oboeru N1 GOI 1.4

Tiếp tục ôn N1 nhé mọi người. Nguồn: Fanpage Chữ Hán đơn giản – I Love Kanji

Read More »

[Từ vựng N1] Mimi kara oboeru N1 GOI 1.1

Các bạn nghe thử N1 xem, thấy cũng không khó lắm đâu, Cố lên, mọi người sẽ nâng mục tiêu lên và chinh phục được N1 nữa. Các từ vựng này cũng dùng khá nhiều trong công việc và cuộc sống đó. Link down pdf: Mediafire Nguồn: Fanpage Chữ Hán …

Read More »

[Từ vựng N1] Mimi kara oboeru N1 GOI 1.2

Các bạn nghe thử N1 xem, thấy cũng không khó lắm đâu, Cố lên, mọi người sẽ nâng mục tiêu lên và chinh phục được N1 nữa. Các từ vựng này cũng dùng khá nhiều trong công việc và cuộc sống đó. Link down pdf: Mediafire Nguồn: Fanpage Chữ Hán …

Read More »

[Từ vựng N1] Mimi kara oboeru N1 GOI 1.3

Các bạn nghe thử N1 xem, thấy cũng không khó lắm đâu, Cố lên, mọi người sẽ nâng mục tiêu lên và chinh phục được N1 nữa. Các từ vựng này cũng dùng khá nhiều trong công việc và cuộc sống đó. Link down pdf: Mediafire Nguồn: Fanpage Chữ Hán …

Read More »

Danh sách Hán tự (Kanji) N1 tiếng Nhật

Tổng hợp Kanji N1 (1232 chữ) Kanji Onyomi Kunyomi Nghĩa 氏 シ うじ- うじ Tên gia đình, họ, gia tộc 統 ウト ホビ. す. べる tổng thể, mối quan hệ, cầm quyền, quản 保 ホ ホウ タモ. bảo vệ, bảo lãnh, giữ, bảo tồn, duy trì, hỗ trợ 第 イダ …

Read More »

Tổng hợp kiến thức từ vựng và ngữ pháp N1

Tổng hợp kiến thức từ vựng và ngữ pháp của gần 20 bộ đề N1 Chúc mọi người ngày mai thi tốt nhé Link download PDF tại đây: Ngu Phap N1 Link nguồn: https://www.facebook.com/groups/CongdongVietNhat/permalink/1239151442768197/

Read More »

Ngữ pháp N1 tiếng Nhật: ~を限りに

Cấu trúc: [名] + を限りに Ý nghĩa: Thông báo mốc thời gian kết thúc sự việc gì đó (cho đến hết ngày/tháng/ năm …). Danh từ đứng trước 「を限りに」là danh từ chỉ thời gian, thường là 「今日、今回、本年度、今年」(〜の時までで、それまで続いていたことを終わりにする、と宣言する) Ví dụ: ① 本年度を限りにこの講座(こうざ)の受講生(じゅこうせい)募集を行わないことになりました。 → Hết niên độ này thì sẽ ngừng tuyển học viên …

Read More »

Ngữ pháp N1 tiếng Nhật: ~といったところだ

Cấu trúc: [名]/ [動]辞書形 + といったところだ Ý nghĩa: Cùng lắm cũng chỉ đến… Diễn tả một mức độ nào đó không cao lắm, thường đi sau những con số biểu thị số lượng ít. Câu ví dụ: ① 当地は夏もそれほど暑くありません。最高に暑い日でも26、7 度といったところだ。 → Vùng này mùa hè cũng không nóng lắm, Ngày nóng nhất thì cũng …

Read More »

Những từ có nghĩa giống nhau trong tiếng Nhật

Những từ trong ngoặc của mỗi câu là những từ có nghĩa và cách dùng tương tự như nhau, trong đó từ được in đậm là từ vựng thuộc trình độ N1. ①. 副詞的表現: Những từ có chức năng như phó từ/ trạng từ 1. 勉強を(おろそかにして・いい加減にして・怠(なま)けて)いたので、留年(りゅうねん)してしまった。 → Vì sao nhãng việc …

Read More »