Trang chủ / Nhật ngữ / N1 / Ngữ pháp N1 tiếng Nhật: ~を限りに

Ngữ pháp N1 tiếng Nhật: ~を限りに

Cấu trúc: [名] + を限りに

Ý nghĩa: Thông báo mốc thời gian kết thúc sự việc gì đó (cho đến hết ngày/tháng/ năm …). Danh từ đứng trước 「を限りに」là danh từ chỉ thời gian, thường là 「今日、今回、本年度、今年」(〜の時までで、それまで続いていたことを終わりにする、と宣言する)

nihongo

Ví dụ:

① 本年度を限りにこの講座(こうざ)の受講生(じゅこうせい)募集を行わないことになりました。

→ Hết niên độ này thì sẽ ngừng tuyển học viên cho khoá học này.

② 今日を限りにたばこをやめるぞ!

→ Hết hôm nay tôi sẽ bỏ thuốc lá.

③ これを限りにお前とは親子の縁を切る。以後親でもなく、子でもない。

→ Kết thúc việc này thì quan hệ cha con với mày cũng chấm dứt. Từ giờ trở đi không có bố mẹ, con cái gì hết.

④ この店は今日を限りに閉店するそうだ。

→ Nghe nói là hết ngày hôm nay quán này sẽ đóng cửa.

⑤ この高校は今年を限りに生徒を募集しないことになっている。

→ Trường trung học này đến hết năm nay sẽ không tuyển thêm học sinh nữa.

Đọc thêm

Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Unit 10

Nhân tiện chuẩn bị dữ liệu cho game Bucha Học tiếng Nhật, có một bạn …

Leave a Reply