Trang chủ / Nhật ngữ / Học các câu nói hay qua những con số (P.2)

Học các câu nói hay qua những con số (P.2)

1. 一か八か(いちかばちか)
結果は分からないが、思い切ってやってみること。
(けっかはわからないが、おもいきってやってみること)
Chưa cần biết kết quả thế nào nhưng quyết chí làm thử.

2. 海千山千(うみせんやません)
様々な経験を重ねてすぎる賢くなっていること。
(さまざまなけいけんをかさねてすぎるかしこくなっていること)
Chỉ những người khôn ngoan, từng trải có rất nhiều kinh nghiệm.

3. 朝三暮四 (ちょうさんぼし)
小さな違いにこだわり、同じ結果になることに気づかない
(ちいさなちがいにこだわり、おなじけっかになることにきづかない)。
Xem thường những lỗi sai nhỏ để rồi kết quả lặp đi lặp lại mà không để ý.

4.九牛の一毛(きゅうぎゅうのいちもう)
多くの中の、ごく一部分のたとえ。
(おおくのなかの、ごくいちぶぶんの
Dùng để ví von một phần rất quan trọng trong vô số các phần.

5. 口も八丁手も八丁 (くちもはっちょうてもはっちょう)
口がうまく、やることも達者であること。
(くちがうまく、やることもたっしゃであること)
Chỉ những người khéo mồm khéo miệng, được việc.

6. 一も二もなく (いちもにもなく)
無条件で(むじょうけんで)
Làm việc gì mà không cần bất kỳ điều kiện nào cả

7. 西の五の言う(しのごのいう)
あれこれと文句を言う(あれこれともんくをいう)
Than phiền hết cái này đến cái kia.

Xem Phần 1 tại: Học câu nói hay qua những con số (P.1)

con so 2

Tác giả: Dương Linh

Nguồn: SugoiPage

Đọc thêm

Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Unit 12

Nhân tiện chuẩn bị dữ liệu cho game Bucha Học tiếng Nhật, có một bạn …

Leave a Reply