Trang chủ / Nhật ngữ / Hán tự - Kanji / Chữ 美 (Mỹ) trong tiếng Nhật

Chữ 美 (Mỹ) trong tiếng Nhật

Mỹ (BI, utsukushii) thể hiện cái đẹp.

my
美人 bijin MỸ NHÂN người đẹp
美酒 bishu MỸ TỬU rượu ngon
美女 bijo MỸ NỮ gái đẹp
美男 binan MỸ NAM anh chàng đẹp trai
美味 bimi MỸ VỊ ( thường hay dùng trong 美味しい oishii hay 美味い umai đều thể hiên cái ngon, ngoài ra umai còn để khen việc giỏi một vấn đề gì đó)
美術 bijutsu MỸ THUẬT
美術館 bijutsukan MỸ THUẬT QUÁN bảo tàng mỹ thuật
美観 bikan MỸ QUAN phong cảnh đẹp
美食 bishoku MỸ THỰC đồ ăn ngon
美容 biyou MỸ DUNG dung nhan tuyệt mỹ

Nguồn: Fanpage Học tiếng Nhật dễ như ăn bánh

Đọc thêm

Minna no Nihongo bài 2 – Chỉ là chút quà nhỏ ほんの気持ち です

Chào các bạn. Chào mừng các bạn đến với Series 50 bài Minna cơ bản. …

Leave a Reply