Trang chủ / Nhật ngữ / Các bài học tiếng Nhật – Bài 82: ~ことに

Các bài học tiếng Nhật – Bài 82: ~ことに

Bài 82: ~ことに: Thực sự là…. khi….

Điều …. là….

 

皆さんおはようございます。

Hôm  nay mình xin viết về mẫu câu ~ことに.

Cùng tìm hiểu ví dụ để dễ hiếu nghĩa của mẫu câu này nhé.

 

1. 興味深い(きょうみぶかい)ことに、昔のゲームが再(ふたた)び流行(りゅうこう)ているそうだ。

Tôi thực sự rất tò mò khi nghe nói rằng cái trò chơi từ hồi xưa đã trở nên thịnh hành một lần nữa.

 

2. 嬉しい(うれしい)ことに、今年(ことし)桜を見られます。

Điều rất hạnh phúc là năm nay tôi có thể ngắm hoa anh đào.

 

3. 困った(こまった)ことに、相手(あいて)の社長の名前がどうしても思い出せ(おもいだせ)なかった。

Điều khó khăn là tôi không tài nào có thể nhớ tên của vị giám đốc công ty công đối tác.

 

4. 惜しかった(おしかった)ことに、1点足りなかったので、試験に合格(ごうかく)できなかった。

Thực sự đáng tiếc khi chỉ vì thiếu một điểm nên đã không thể đỗ được kì thi.

 

Từ bốn ví dụ trên, ta có thể thấy đừng trước  ~ことに là các từ thể hiện cảm xúc: 驚いた(おどろいた) – bất ngờ、

残念(ざんねん) –  đáng tiếc、

幸運(こううん) – May mắn

 

Cách dúng là thể ngắn của từ kết hợp với ~ことに.

Riêng tính từ đuôi な thì thành (幸運)なことに。

 

 

じゃ、またね ^^

Tyn Aki

hoc-tieng-nhat

Link nguồn: https://www.facebook.com/notes/630477016968979/

Đọc thêm

Làm cách nào để học thuộc từ vựng tiếng Nhật

Mình cảm thấy rất áy náy vì có nhiều bạn inbox hỏi mình: “Cô ơi! …

Leave a Reply