Trang chủ / Nhật ngữ / Bảng tự động từ và tha động từ trong tiếng Nhật – Phần 2

Bảng tự động từ và tha động từ trong tiếng Nhật – Phần 2

A. CÁCH NHẬN BIẾT THA ĐỘNG TỪ (~ を + Tha động từ)

1. Tha động từ thường có dạng đuôi là TỪ THUỘC HÀNG A (か、ば、ら、わ。。。) +đuôiす
(~かす、~ばす、~わす、~らす。。。)
hoặc những từ có đuôi す
VD1. 沸かす(わかす)、飛ばす(とばす))、減らす(へらす)、表す(あらわす。。。
VD2.出す(だす)、返す(かえす)、亡くす(なくす、残す(のこす))。。。

2. Tha động từ thường có dạng đuôi là
TỪ THUỘC HÀNG E ( え、け、げ、め、べ、て。。。) +  đuôi る
(~える、~げる、~める、~べる、~てる。。。)
変える(かえる)、脱げる(ぬげる)、込める(こめる)、選べる(えらべる)、立てる(たてる)。。。
3. Những từ được chia ở dạng sai khiến ( thể sử dịch)(使役), cũng được coi là tha động từ (せる、らせる)
VD. 済ませる(すませる)、終わらせる(おわらせる)、。。。

B. CÁCH NHẬN BIẾ TỪ ĐỘNG TỪ (~ が + Tự động từ)

4. Tự động từ thường có dạng đuôi là :
Từ thuộc hàng A + る ( ~かる、~まる、がる。。。)
hoặc các đuôi động từ phổ biếnる、ぶ、む、つ、ぬ、く、。。。)
VD1. 見つかる(みつかる)、捕まる(つかまる)、広がる(ひろがる)。。。
VD2. 延びる(のびる)、浮かぶ(うかぶ)、済む(すむ)、立つ(たつ)、行く(いく)

5. Tự động từ (được chia ở dạng bị động (れる、られる)  )
VD. 割れる(われる)、破れる(やぶれる)、倒れる(たおれる)、表れる(あらわれる)、。。。
6. Những từ được chia ở dạng てある cũng được coi là tự động từ ( trong tình trạng kết quả đã xảy ra/ đã tồn tại như thế. VD: この本に名前が書いてある(このほんになまえがかいてある tên đã được viết vào quyển sách này. VD2. ドアが開(あ)いている cửa đang trong tình trạng mở / ドアが開(あ)けてある (cửa đã được ai đó mở – hiện tại đang trong tình trạng mở)

Tham khảo bài viết: Bảng tự động từ và tha động từ thông dụng trong tiếng Nhật

Sau đây là phần bổ sung tiếp theo
90.
預ける(あずける) giữ
預かる(あずかる)được giữ
91.
足す(たす) thêm, cộng vào
足りる(たりる) đủ
92.
溜める(ためる) Lưu
溜まる(たまる)được lưu
93.
込める(こめる) thêm vào
込む(こむ) vào
94.
乗せる(のせる)cho lên (xe), chở, đèo
乗る(のる) lên xe, đi xe
95.
載せる(のせる)đăng lên
載る(のる)được đăng
96.
返す Trả lại
返る phản hồi
97.
脱げる(ぬげる)làm Tháo ra/ cởi ra
脱ぐ(ぬぐ)được tháo ra/cởi ra
98.
抜ける(ぬける) Rút ra
抜く(ぬく) được rút ra
99.
取る(とる)lấy
取れる(とれる)được lấy
100.
着る(きる)mặc vào
着く(つく) đến, tới
101.
散らかす(ちらかす) làm rải rác
散る(ちる) rải rác
102.
向ける(むける)Hướng đến
向く(むく)được hướng đến
103.
戻す(もどす)trả lại
戻る(もどる)được trả lại
104..
頼む(たのむ) Nhờ vả ai
頼る(たよる)dựa (dẫm) vào ai
105.
受ける(うける)Nhận
受かる(うかる)được nhận/ đỗ (kì thi)
106.
運ばす(はこばす)Vận chuyển ( đến nơi, địa điểm nào đó cụ thể)
運ぶ(はこぶ) vận chuyển
107.
囲む(かこむ)bao quanh, vây quanh
囲まれる(かこまれる)được vây quanh, bao quanh
108.
剥く Bóc vỏ
剥かす làm bong, tróc ra
109.
溶かす(とかす)Làm tan chảy
溶ける(とける) tan chảy
110.
伸ばす(のばす)Làm kéo dài
伸びる(のびる) kéo dài
延ばす(のばす)Làm dãn ra, hoãn lại
延びる(のびる) dãn ra, hoãn lại
111.
するLàm
なる trở thành
112.
掴む(つかむ) Tóm, bắt
捕まる(つかまる) bị bắt
113.
治す(なおす) chữa trị (bệnh)
治る(なおる) được chữa trị
114.
済ませる(すませる)Làm xong, hoàn thành
済む(すむ) Xong, hoàn thành
115.
驚かす(おどろかす) Làm ngạc nhiên, làm giật mình
驚く(おどろく) ngạc nhiên, giật mình
116.
甘やかす(あまやかす)Chiều chuộng, nuông chiều
甘える(あまえる)được chiều chuộng, nũng nịu
117.
揃える(そろえる)Tập hập đủ, tập trung đủ
揃う(そろう) tập hợp
118.
表す(あらわす)Biểu hiện
表れる(あらわれる)được biểu hiện
119.
倒す(たおす)đổ, phá sản
倒れる(たおれる)bị đổ, bị phá sản
120.
落ち着ける(おちつける) Làm bình tĩnh
落ち着く(おちつく) Bình tĩnh
121.
進める(すすめる)làm xúc tiến, làm tiến hành
進む(すすむ) xúc tiến, tiến hành
122.
見つける Phát hiện
みつかる bị phát hiện
123.
変える(かえる) làm Thay đổi
変わる(かわる) thay đổi
124.
浮かべる(うかべる)Làm nổi lên
浮かぶ(うかぶ) nổi lên

NGOÀI RA: Các động từ được cấu tạo xuất phát từ tính từ, cũng thường được chia ở dạng tự động từ, tha động từ , một vài ví dụ dưới đây

125.
深める(ふかめる) làm sâu
深まる(ふかまる)sâu
126.
広げる(ひろげる)làm mở rộng
広がる(ひろがる)mở rộng
127.
高める(たかめる)làm cao, nâng cao
高まる(たかまる) cao
128.
痛める(いためる)làm đau
痛む(いたむ)đau
129.
楽しめる(たのしめる)làm vui vẻ
楽しむ(たのしむ)vui vẻ
130.
苦しめる(くるしめる) Làm vất vả, làm khổ sở
苦しむ(くるしむ)vất vả, khổ sở
。。。。。。。。。。。
以上

tadoshi-jidoshi

Link nguồn: https://www.facebook.com/groups/CongdongVietNhat/permalink/984061694943841

Đọc thêm

Làm cách nào để học thuộc từ vựng tiếng Nhật

Mình cảm thấy rất áy náy vì có nhiều bạn inbox hỏi mình: “Cô ơi! …

Leave a Reply